vun đắp

vun đắp

Tình bạn cần được vun đắp mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho tăng thêm, phát triển tốt đẹp: "vun đắp" chỉ hành động chăm chút, bồi dưỡng một cách ý thức để một mối quan hệ, tình cảm, hoặc giá trị tinh thần trở nên bền chặt, sâu sắc hơn.
    • Củng cố, làm cho vững mạnh: "vun đắp" còn mang nghĩa xây dựng duy trì một nền tảng vững chắc, thường dùng trong bối cảnh tình bạn, tình yêu, hạnh phúc gia đình, hoặc các giá trị xã hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Họ luôn vun đắp tình bạn từ thời thơ ấu. (Họ chăm chút làm cho tình bạn ngày càng bền chặt từ khi còn nhỏ.)
    • Cần vun đắp hạnh phúc gia đình mỗi ngày. (Cần chăm sóc củng cố niềm vui trong gia đình một cách thường xuyên.)
    • Anh ấy vun đắp cho sự nghiệp bằng sự kiên trì. (Anh ấy xây dựng phát triển sự nghiệp một cách bền bỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vun đắp tình cảm": làm cho tình cảm giữa hai người trở nên sâu đậm bền vững.

    • Những buổi trò chuyện chân thành giúp vun đắp tình cảm vợ chồng. (Những cuộc nói chuyện thật lòng củng cố tình yêu giữa vợ chồng.)
  • "vun đắp giá trị văn hóa": gìn giữ phát triển các giá trị tinh thần của cộng đồng.

    • Các thế hệ sau cần vun đắp giá trị văn hóa dân tộc. (Những người trẻ tuổi cần bảo tồn làm giàu thêm truyền thống văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Đắp (động từ): xây dựng, chất thêm lên.

    • Đắp đê (xây đê để ngăn nước.)
  • Vun (động từ): xới đất xung quanh gốc cây để cây phát triển.

    • Vun gốc cho cây (chăm sóc cây bằng cách vun đất.)
  • Vun trồng: chăm sóc, nuôi dưỡng (dùng cho cây cối hoặc tình cảm).

    • Vun trồng tình yêu thương (chăm chút cho tình yêu thương phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Bồi đắp: thêm vào, làm cho dày thêm, mạnh thêm.

    • Bồi đắp kiến thức (học hỏi thêm để làm giàu tri thức.)
  • Xây dựng: tạo dựng từ đầu hoặc củng cố.

    • Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp (tạo lập phát triển quan hệ.)
  • Nuôi dưỡng: chăm sóc, duy trì.

    • Nuôi dưỡng ước mơ (giữ gìn phát triển ước mơ.)
Thành ngữ liên quan
  • Vun đắp tình nghĩa: chăm chút cho tình cảm trách nhiệm giữa người với người.
    • Họ luôn vun đắp tình nghĩa bạn xa cách. (Họ giữ gìn làm sâu sắc tình bạn không gặp nhau thường xuyên.)